TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Hóa học tiếng Thái là gì?

"hóa học" trong tiếng Thái là เคมี (danh từ).

เคมี Danh từ

kee-miiRTGS khe-mi giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hóa học.

  • ฉันเกลียดเคมี Tôi ghét hóa học

Xem đầy đủ từ "เคมี": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Câu hỏi thường gặp

Hóa học tiếng Thái là gì?

"hóa học" trong tiếng Thái là เคมี (kee-mii) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.