Gối tiếng Thái là gì?
"gối" trong tiếng Thái là เข่า (danh từ), หมอน (danh từ).
เข่า Danh từ
kàoRTGS khao giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đầu gối, gối.
หมอน Danh từ
mɔ̌ɔnRTGS mon giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gối.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "gối" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Gối tiếng Thái là gì?
"gối" trong tiếng Thái là เข่า (kào) (danh từ), หมอน (mɔ̌ɔn) (danh từ).