TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Gạch tiếng Thái là gì?

"gạch" trong tiếng Thái là อิฐ (danh từ), กระเบื้อง (danh từ).

อิฐ Danh từ

ìtRTGS it giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Gạch.

Xem đầy đủ từ "อิฐ": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

กระเบื้อง Danh từ

grà-bʉ̂ʉangRTGS kra-bueang giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Gạch; ngói.

Xem đầy đủ từ "กระเบื้อง": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Câu hỏi thường gặp

Gạch tiếng Thái là gì?

"gạch" trong tiếng Thái là อิฐ (ìt) (danh từ), กระเบื้อง (grà-bʉ̂ʉang) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.