TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Gì tiếng Thái là gì?

"gì" trong tiếng Thái là อะไร (đại từ), บางสิ่ง (đại từ).

อะไร Đại từ

à-raiRTGS a-rai giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Gì.

  • คุณกำลังพูดถึงอะไร? Bạn đang nói cái gì vậy?
  • ฉันแค่ไม่รู้จะพูดอะไร Tôi chưa biết gì để nói

Xem đầy đủ từ "อะไร": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

บางสิ่ง Đại từ

baang-sìngRTGS bang-sing giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cái gì, gì, một cái gì đó.

  • เมื่อใดก็ตามที่ฉันพบบางสิ่งที่ฉันชอบมันจะแพงเกินไป khi tôi tìm kiếm thứ gì đó tôi thích, nó lại quá đắt

Xem đầy đủ từ "บางสิ่ง": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Câu hỏi thường gặp

Gì tiếng Thái là gì?

"gì" trong tiếng Thái là อะไร (à-rai) (đại từ), บางสิ่ง (baang-sìng) (đại từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.