TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Dị ứng tiếng Thái là gì?

"dị ứng" trong tiếng Thái là ภูมิแพ้ (danh từ).

ภูมิแพ้ Danh từ

puum-pɛ́ɛRTGS phum-phae giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dị ứng.

Xem đầy đủ từ "ภูมิแพ้": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Câu hỏi thường gặp

Dị ứng tiếng Thái là gì?

"dị ứng" trong tiếng Thái là ภูมิแพ้ (puum-pɛ́ɛ) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.