Dũng cảm tiếng Thái là gì?
"dũng cảm" trong tiếng Thái là กล้าหาญ (tính từ).
กล้าหาญ Tính từ
glâa-hǎanRTGS kla-han giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dũng cảm, mạnh dạn, mạnh bạo, gan dạ, quả cảm, gan góc.
Câu hỏi thường gặp
Dũng cảm tiếng Thái là gì?
"dũng cảm" trong tiếng Thái là กล้าหาญ (glâa-hǎan) (tính từ).