Dâu tiếng Thái là gì?
"dâu" trong tiếng Thái là ลูกสะใภ้ (danh từ), หม่อน (danh từ).
ลูกสะใภ้ Danh từ
lûuk-sà-páiRTGS luk-sa-phai giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Con dâu, dâu.
หม่อน Danh từ
mɔ̀nRTGS mon giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dâu, dâu tằm, dâu ta.
Câu hỏi thường gặp
Dâu tiếng Thái là gì?
"dâu" trong tiếng Thái là ลูกสะใภ้ (lûuk-sà-pái) (danh từ), หม่อน (mɔ̀n) (danh từ).