TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Chim ưng tiếng Thái là gì?

"chim ưng" trong tiếng Thái là เหยี่ยว (danh từ).

เหยี่ยว Danh từ

yìaoRTGS yiao giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chim ưng, diều hâu.

Xem đầy đủ từ "เหยี่ยว": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Câu hỏi thường gặp

Chim ưng tiếng Thái là gì?

"chim ưng" trong tiếng Thái là เหยี่ยว (yìao) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.