TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Chống cự tiếng Thái là gì?

"chống cự" trong tiếng Thái là ต้านทาน (động từ).

ต้านทาน Động từ

dtâan-taanRTGS tan-than giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chống cự.

Xem đầy đủ từ "ต้านทาน": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Câu hỏi thường gặp

Chống cự tiếng Thái là gì?

"chống cự" trong tiếng Thái là ต้านทาน (dtâan-taan) (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.