Chật hẹp tiếng Thái là gì?
"chật hẹp" trong tiếng Thái là แคบ (tính từ).
แคบ Tính từ
kɛ̂ɛpRTGS khaep giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hẹp, chật hẹp, eo hẹp, chật.
Câu hỏi thường gặp
Chật hẹp tiếng Thái là gì?
"chật hẹp" trong tiếng Thái là แคบ (kɛ̂ɛp) (tính từ).