Chậm chạp tiếng Thái là gì?
"chậm chạp" trong tiếng Thái là ช้า (tính từ).
ช้า Tính từ
cháaRTGS cha giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chậm chạp.
Câu hỏi thường gặp
Chậm chạp tiếng Thái là gì?
"chậm chạp" trong tiếng Thái là ช้า (cháa) (tính từ).
"chậm chạp" trong tiếng Thái là ช้า (tính từ).
cháaRTGS cha giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chậm chạp.
"chậm chạp" trong tiếng Thái là ช้า (cháa) (tính từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.