Chú rể tiếng Thái là gì?
"chú rể" trong tiếng Thái là เจ้าบ่าว (danh từ).
เจ้าบ่าว Danh từ
jâo-bàaoRTGS chao-bao giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rể, chú rể.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chú rể" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chú rể tiếng Thái là gì?
"chú rể" trong tiếng Thái là เจ้าบ่าว (jâo-bàao) (danh từ).