TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Chính phủ tiếng Thái là gì?

"chính phủ" trong tiếng Thái là รัฐบาล (danh từ).

รัฐบาล Danh từ

rát-tà-baanRTGS rat-tha-ban giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chính phủ.

  • ทำไมรัฐบาลสหรัฐปล่อยให้คนมีปืน? Tại sao chính phủ Mỹ để người dân có súng?

Xem đầy đủ từ "รัฐบาล": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Câu hỏi thường gặp

Chính phủ tiếng Thái là gì?

"chính phủ" trong tiếng Thái là รัฐบาล (rát-tà-baan) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.