TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Chính khách tiếng Thái là gì?

"chính khách" trong tiếng Thái là นักการเมือง (danh từ).

นักการเมือง Danh từ

nák-gaan-mʉʉangRTGS nak-kan-mueang giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chính khách, nhà chính trị, chính trị gia.

Xem đầy đủ từ "นักการเมือง": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Câu hỏi thường gặp

Chính khách tiếng Thái là gì?

"chính khách" trong tiếng Thái là นักการเมือง (nák-gaan-mʉʉang) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.