Cai thầu tiếng Thái là gì?
"cai thầu" trong tiếng Thái là นายจ้าง (danh từ).
นายจ้าง Danh từ
naai-jâangRTGS nai-chang giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chủ, cai thầu, chủ lao động.
Câu hỏi thường gặp
Cai thầu tiếng Thái là gì?
"cai thầu" trong tiếng Thái là นายจ้าง (naai-jâang) (danh từ).