Cứng tiếng Thái là gì?
"cứng" trong tiếng Thái là แข็ง (tính từ).
แข็ง Tính từ
kɛ̌ngRTGS khaeng giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cứng, rắn.
Câu hỏi thường gặp
Cứng tiếng Thái là gì?
"cứng" trong tiếng Thái là แข็ง (kɛ̌ng) (tính từ).
"cứng" trong tiếng Thái là แข็ง (tính từ).
kɛ̌ngRTGS khaeng giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cứng, rắn.
"cứng" trong tiếng Thái là แข็ง (kɛ̌ng) (tính từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.