Cồng tiếng Thái là gì?
"cồng" trong tiếng Thái là ฆ้อง (danh từ).
ฆ้อง Danh từ
kɔ́ɔngRTGS khong giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cồng chiêng, cồng.
Câu hỏi thường gặp
Cồng tiếng Thái là gì?
"cồng" trong tiếng Thái là ฆ้อง (kɔ́ɔng) (danh từ).
"cồng" trong tiếng Thái là ฆ้อง (danh từ).
kɔ́ɔngRTGS khong giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cồng chiêng, cồng.
"cồng" trong tiếng Thái là ฆ้อง (kɔ́ɔng) (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.