Cọ tiếng Thái là gì?
"cọ" trong tiếng Thái là แปรง (danh từ).
แปรง Danh từ
bprɛɛngRTGS praeng giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bàn chải, cọ.
Câu hỏi thường gặp
Cọ tiếng Thái là gì?
"cọ" trong tiếng Thái là แปรง (bprɛɛng) (danh từ).
"cọ" trong tiếng Thái là แปรง (danh từ).
bprɛɛngRTGS praeng giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bàn chải, cọ.
"cọ" trong tiếng Thái là แปรง (bprɛɛng) (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.