Cơ đốc nhân tiếng Thái là gì?
"cơ đốc nhân" trong tiếng Thái là คริสเตียน (danh từ).
คริสเตียน Danh từ
krít-sà-dtiianRTGS khrit-sa-tian giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người theo đạo Cơ đốc, Cơ Đốc nhân, chiên.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cơ đốc nhân" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cơ đốc nhân tiếng Thái là gì?
"cơ đốc nhân" trong tiếng Thái là คริสเตียน (krít-sà-dtiian) (danh từ).