Căng thẳng tiếng Thái là gì?
"căng thẳng" trong tiếng Thái là ความเครียด (danh từ).
ความเครียด Danh từ
kwaam-krîiatRTGS khwam-khriat giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Áp lực, căng thẳng, xì-trét.
Xem đầy đủ từ "ความเครียด": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →
Câu hỏi thường gặp
Căng thẳng tiếng Thái là gì?
"căng thẳng" trong tiếng Thái là ความเครียด (kwaam-krîiat) (danh từ).