Cù tiếng Thái là gì?
"cù" trong tiếng Thái là จี้ (động từ).
จี้ Động từ
jîiRTGS chi giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cù, cù lét, chọc lét, thọc lét.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cù" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cù tiếng Thái là gì?
"cù" trong tiếng Thái là จี้ (jîi) (động từ).