TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Công tố viên tiếng Thái là gì?

"công tố viên" trong tiếng Thái là โจทก์ (danh từ).

โจทก์ Danh từ

jòotRTGS chot giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Công tố viên, người khởi tố, bên nguyên, biện lý.

Xem đầy đủ từ "โจทก์": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Câu hỏi thường gặp

Công tố viên tiếng Thái là gì?

"công tố viên" trong tiếng Thái là โจทก์ (jòot) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.