TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Công đoàn tiếng Thái là gì?

"công đoàn" trong tiếng Thái là สหภาพแรงงาน (danh từ).

สหภาพแรงงาน Danh từ

sà-hà-pâap-rɛɛng-ngaanRTGS sa-ha-phap-raeng-ngan giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Công đoàn.

Xem đầy đủ từ "สหภาพแรงงาน": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Câu hỏi thường gặp

Công đoàn tiếng Thái là gì?

"công đoàn" trong tiếng Thái là สหภาพแรงงาน (sà-hà-pâap-rɛɛng-ngaan) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.