Cãi tiếng Thái là gì?
"cãi" trong tiếng Thái là ทะเลาะ (động từ).
ทะเลาะ Động từ
tá-lɔ́RTGS tha-lo giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cãi.
Câu hỏi thường gặp
Cãi tiếng Thái là gì?
"cãi" trong tiếng Thái là ทะเลาะ (tá-lɔ́) (động từ).
"cãi" trong tiếng Thái là ทะเลาะ (động từ).
tá-lɔ́RTGS tha-lo giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cãi.
"cãi" trong tiếng Thái là ทะเลาะ (tá-lɔ́) (động từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.