TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Cây số tiếng Thái là gì?

"cây số" trong tiếng Thái là กิโลเมตร (danh từ).

กิโลเมตร Danh từ

gì-loo-méetRTGS ki-lo-met giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cây số, kilômet, ki lô mét, ki-lô-mét.

Xem đầy đủ từ "กิโลเมตร": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Câu hỏi thường gặp

Cây số tiếng Thái là gì?

"cây số" trong tiếng Thái là กิโลเมตร (gì-loo-méet) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.