Câm mồm tiếng Thái là gì?
"câm mồm" trong tiếng Thái là หุบปาก (thán từ).
หุบปาก Thán từ
hùp-bpàakRTGS hup-pak giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Câm, câm mồm, câm miệng, ngậm miệng, câm đi, câm đê.
Câu hỏi thường gặp
Câm mồm tiếng Thái là gì?
"câm mồm" trong tiếng Thái là หุบปาก (hùp-bpàak) (thán từ).