Cáp tiếng Thái là gì?
"cáp" trong tiếng Thái là เคเบิล (danh từ).
เคเบิล Danh từ
kee-bə̂nRTGS khe-boen giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cáp.
Câu hỏi thường gặp
Cáp tiếng Thái là gì?
"cáp" trong tiếng Thái là เคเบิล (kee-bə̂n) (danh từ).
"cáp" trong tiếng Thái là เคเบิล (danh từ).
kee-bə̂nRTGS khe-boen giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cáp.
"cáp" trong tiếng Thái là เคเบิล (kee-bə̂n) (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.