Cái cưa tiếng Thái là gì?
"cái cưa" trong tiếng Thái là เลื่อย (danh từ).
เลื่อย Danh từ
lʉ̂aiRTGS lueai giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cái cưa.
Câu hỏi thường gặp
Cái cưa tiếng Thái là gì?
"cái cưa" trong tiếng Thái là เลื่อย (lʉ̂ai) (danh từ).
"cái cưa" trong tiếng Thái là เลื่อย (danh từ).
lʉ̂aiRTGS lueai giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cái cưa.
"cái cưa" trong tiếng Thái là เลื่อย (lʉ̂ai) (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.