Cà tiếng Thái là gì?
"cà" trong tiếng Thái là มะเขือ (danh từ).
มะเขือ Danh từ
má-kʉ̌ʉaRTGS ma-khuea giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cà.
Câu hỏi thường gặp
Cà tiếng Thái là gì?
"cà" trong tiếng Thái là มะเขือ (má-kʉ̌ʉa) (danh từ).
"cà" trong tiếng Thái là มะเขือ (danh từ).
má-kʉ̌ʉaRTGS ma-khuea giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cà.
"cà" trong tiếng Thái là มะเขือ (má-kʉ̌ʉa) (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.