Biểu tượng tiếng Thái là gì?
"biểu tượng" trong tiếng Thái là สัญลักษณ์ (danh từ), เครื่องหมาย (danh từ).
สัญลักษณ์ Danh từ
sǎn-yá-lákRTGS san-ya-lak giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ký hiệu, biểu tượng.
เครื่องหมาย Danh từ
krʉ̂ʉang-mǎaiRTGS khrueang-mai giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Biểu tượng.
Xem đầy đủ từ "เครื่องหมาย": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →
Câu hỏi thường gặp
Biểu tượng tiếng Thái là gì?
"biểu tượng" trong tiếng Thái là สัญลักษณ์ (sǎn-yá-lák) (danh từ), เครื่องหมาย (krʉ̂ʉang-mǎai) (danh từ).