TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Biên tập tiếng Thái là gì?

"biên tập" trong tiếng Thái là แก้ไข (động từ).

แก้ไข Động từ

gɛ̂ɛ-kǎiRTGS kae-khai giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Biên tập, chỉnh sửa, sửa đổi.

Xem đầy đủ từ "แก้ไข": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Câu hỏi thường gặp

Biên tập tiếng Thái là gì?

"biên tập" trong tiếng Thái là แก้ไข (gɛ̂ɛ-kǎi) (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.