Bai-tơ tiếng Thái là gì?
"bai-tơ" trong tiếng Thái là ไบต์ (danh từ).
ไบต์ Danh từ
báiRTGS bai giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bai, bai-tơ.
Câu hỏi thường gặp
Bai-tơ tiếng Thái là gì?
"bai-tơ" trong tiếng Thái là ไบต์ (bái) (danh từ).
"bai-tơ" trong tiếng Thái là ไบต์ (danh từ).
báiRTGS bai giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bai, bai-tơ.
"bai-tơ" trong tiếng Thái là ไบต์ (bái) (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.