TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Bề mặt tiếng Thái là gì?

"bề mặt" trong tiếng Thái là พื้นผิว (danh từ).

พื้นผิว Danh từ

pʉ́ʉn-pǐuRTGS phuen-phio giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mặt, bề mặt.

Xem đầy đủ từ "พื้นผิว": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Câu hỏi thường gặp

Bề mặt tiếng Thái là gì?

"bề mặt" trong tiếng Thái là พื้นผิว (pʉ́ʉn-pǐu) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.