Bắp vế tiếng Thái là gì?
"bắp vế" trong tiếng Thái là น่อง (danh từ).
น่อง Danh từ
nɔ̂ngRTGS nong giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bắp chân, bắp vế.
Câu hỏi thường gặp
Bắp vế tiếng Thái là gì?
"bắp vế" trong tiếng Thái là น่อง (nɔ̂ng) (danh từ).
"bắp vế" trong tiếng Thái là น่อง (danh từ).
nɔ̂ngRTGS nong giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bắp chân, bắp vế.
"bắp vế" trong tiếng Thái là น่อง (nɔ̂ng) (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.