น่อง
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
nɔ̂ngRTGS nong
/nɔŋ˥˩/ giọng máy của trình duyệt
น็่องnɔ̂ngthanh xuốngphụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
น่อง nghĩa là bắp chân, bắp vế.
Nghĩa của น่อง
Danh từ
- Bắp chân, bắp vế.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ calf.
Câu hỏi thường gặp
น่อง nghĩa là gì?
น่อง (danh từ) nghĩa là bắp chân, bắp vế.
น่อง đọc thế nào?
น่อง đọc là nɔ̂ng (phiên âm có dấu thanh), RTGS nong; 1 âm tiết: nɔ̂ng (thanh xuống).