Bận rộn tiếng Thái là gì?
"bận rộn" trong tiếng Thái là ยุ่ง (tính từ).
ยุ่ง Tính từ
yûngRTGS yung giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bận, bận rộn.
Câu hỏi thường gặp
Bận rộn tiếng Thái là gì?
"bận rộn" trong tiếng Thái là ยุ่ง (yûng) (tính từ).
"bận rộn" trong tiếng Thái là ยุ่ง (tính từ).
yûngRTGS yung giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bận, bận rộn.
"bận rộn" trong tiếng Thái là ยุ่ง (yûng) (tính từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.