TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Bản đồ tiếng Thái là gì?

"bản đồ" trong tiếng Thái là แผนที่ (danh từ).

แผนที่ Danh từ

pɛ̌ɛn-tîiRTGS phaen-thi giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bản đồ.

Xem đầy đủ từ "แผนที่": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Câu hỏi thường gặp

Bản đồ tiếng Thái là gì?

"bản đồ" trong tiếng Thái là แผนที่ (pɛ̌ɛn-tîi) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.