Bươm bướm tiếng Thái là gì?
"bươm bướm" trong tiếng Thái là ผีเสื้อ (danh từ).
ผีเสื้อ Danh từ
pǐi-sʉ̂ʉaRTGS phi-suea giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bươm bướm, bướm.
Câu hỏi thường gặp
Bươm bướm tiếng Thái là gì?
"bươm bướm" trong tiếng Thái là ผีเสื้อ (pǐi-sʉ̂ʉa) (danh từ).