TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Bươm bướm tiếng Thái là gì?

"bươm bướm" trong tiếng Thái là ผีเสื้อ (danh từ).

ผีเสื้อ Danh từ

pǐi-sʉ̂ʉaRTGS phi-suea giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bươm bướm, bướm.

Xem đầy đủ từ "ผีเสื้อ": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Câu hỏi thường gặp

Bươm bướm tiếng Thái là gì?

"bươm bướm" trong tiếng Thái là ผีเสื้อ (pǐi-sʉ̂ʉa) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.