Bôn tiếng Thái là gì?
"bôn" trong tiếng Thái là หนี (động từ).
หนี Động từ
nǐiRTGS ni giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bôn, bôn đào, bỏ chạy.
Câu hỏi thường gặp
Bôn tiếng Thái là gì?
"bôn" trong tiếng Thái là หนี (nǐi) (động từ).
"bôn" trong tiếng Thái là หนี (động từ).
nǐiRTGS ni giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bôn, bôn đào, bỏ chạy.
"bôn" trong tiếng Thái là หนี (nǐi) (động từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.