Bánh mì tiếng Thái là gì?
"bánh mì" trong tiếng Thái là ขนมปัง (danh từ), ปัง (danh từ).
ขนมปัง Danh từ
kà-nǒm-bpangRTGS kha-nom-pang giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bánh mì, bánh mỳ, bánh tây.
ปัง Danh từ
bpangRTGS pang giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bánh mì, bánh mỳ, bánh tây.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bánh mì" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bánh mì tiếng Thái là gì?
"bánh mì" trong tiếng Thái là ขนมปัง (kà-nǒm-bpang) (danh từ), ปัง (bpang) (danh từ).