Ứng phó tiếng Thái là gì?
"ứng phó" trong tiếng Thái là รับมือ (động từ).
รับมือ Động từ
ráp-mʉʉRTGS rap-mue giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đối phó, ứng phó.
Câu hỏi thường gặp
Ứng phó tiếng Thái là gì?
"ứng phó" trong tiếng Thái là รับมือ (ráp-mʉʉ) (động từ).