Ẩn tiếng Thái là gì?
"ẩn" trong tiếng Thái là แฝง (động từ).
แฝง Động từ
fɛ̌ɛngRTGS faeng giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ẩn, ẩn giấu, tiềm ẩn.
Câu hỏi thường gặp
Ẩn tiếng Thái là gì?
"ẩn" trong tiếng Thái là แฝง (fɛ̌ɛng) (động từ).
"ẩn" trong tiếng Thái là แฝง (động từ).
fɛ̌ɛngRTGS faeng giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ẩn, ẩn giấu, tiềm ẩn.
"ẩn" trong tiếng Thái là แฝง (fɛ̌ɛng) (động từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.