Ấm áp tiếng Thái là gì?
"ấm áp" trong tiếng Thái là อบอุ่น (tính từ).
อบอุ่น Tính từ
òp-ùnRTGS op-un giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ấm, ấm áp.
Câu hỏi thường gặp
Ấm áp tiếng Thái là gì?
"ấm áp" trong tiếng Thái là อบอุ่น (òp-ùn) (tính từ).
"ấm áp" trong tiếng Thái là อบอุ่น (tính từ).
òp-ùnRTGS op-un giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ấm, ấm áp.
"ấm áp" trong tiếng Thái là อบอุ่น (òp-ùn) (tính từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.