TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Ước ao tiếng Thái là gì?

"ước ao" trong tiếng Thái là ปรารถนา (động từ).

ปรารถนา Động từ

bpràat-tà-nǎaRTGS prat-tha-na giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mong muốn, ước ao.

Xem đầy đủ từ "ปรารถนา": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Câu hỏi thường gặp

Ước ao tiếng Thái là gì?

"ước ao" trong tiếng Thái là ปรารถนา (bpràat-tà-nǎa) (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.