Ươm tiếng Thái là gì?
"ươm" trong tiếng Thái là เพาะ (động từ).
เพาะ Động từ
pɔ́RTGS pho giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gieo, ươm, trồng; nuôi cấy; vun đắp.
Câu hỏi thường gặp
Ươm tiếng Thái là gì?
"ươm" trong tiếng Thái là เพาะ (pɔ́) (động từ).
"ươm" trong tiếng Thái là เพาะ (động từ).
pɔ́RTGS pho giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gieo, ươm, trồng; nuôi cấy; vun đắp.
"ươm" trong tiếng Thái là เพาะ (pɔ́) (động từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.