TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Điện từ học tiếng Thái là gì?

"điện từ học" trong tiếng Thái là แม่เหล็กไฟฟ้า (danh từ).

แม่เหล็กไฟฟ้า Danh từ

mɛ̂ɛ-lèk-fai-fáaRTGS mae-lek-fai-fa giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Điện từ học.

Xem đầy đủ từ "แม่เหล็กไฟฟ้า": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Câu hỏi thường gặp

Điện từ học tiếng Thái là gì?

"điện từ học" trong tiếng Thái là แม่เหล็กไฟฟ้า (mɛ̂ɛ-lèk-fai-fáa) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.