TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Điểu hà tiếng Thái là gì?

"điểu hà" trong tiếng Thái là อุรุกวัย (danh từ riêng).

อุรุกวัย Danh từ riêng

ù-rú-gwaiRTGS u-ru-kwai giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Điểu Hà.

Xem đầy đủ từ "อุรุกวัย": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Câu hỏi thường gặp

Điểu hà tiếng Thái là gì?

"điểu hà" trong tiếng Thái là อุรุกวัย (ù-rú-gwai) (danh từ riêng).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.