TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Điều kiện tiếng Thái là gì?

"điều kiện" trong tiếng Thái là เงื่อนไข (danh từ).

เงื่อนไข Danh từ

ngʉ̂ʉan-kǎiRTGS nguean-khai giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Điều kiện.

  • ฉันไม่ต้องการทำงานภายใต้เงื่อนไขเหล่านี้ Tôi không muốn làm việc trong những điều kiện như thế này.

Xem đầy đủ từ "เงื่อนไข": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Câu hỏi thường gặp

Điều kiện tiếng Thái là gì?

"điều kiện" trong tiếng Thái là เงื่อนไข (ngʉ̂ʉan-kǎi) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.