Điếc tiếng Thái là gì?
"điếc" trong tiếng Thái là หูหนวก (tính từ).
หูหนวก Tính từ
hǔu-nùuakRTGS hu-nuak giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Điếc.
- ทอมเป็นคนหูหนวก Tom bị điếc.
Câu hỏi thường gặp
Điếc tiếng Thái là gì?
"điếc" trong tiếng Thái là หูหนวก (hǔu-nùuak) (tính từ).