Đột ngột tiếng Thái là gì?
"đột ngột" trong tiếng Thái là กะทันหัน (tính từ).
กะทันหัน Tính từ
gà-tan-hǎnRTGS ka-than-han giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thình lình, đột ngột.
Câu hỏi thường gặp
Đột ngột tiếng Thái là gì?
"đột ngột" trong tiếng Thái là กะทันหัน (gà-tan-hǎn) (tính từ).